Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 16 / 427

ēn'ài

恩爱

Ân ái, hòa thuận thắm thiết (vợ chồng)

2.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

老两口一辈子相亲相爱,十分恩爱。

Lǎo liǎngkǒu yíbèizi xiāngqīn xiāng'ài , shífēn ēn'ài .

Hai ông bà cả đời yêu thương nhau, vô cùng thắm thiết.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zài

在

Ở, tại

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

我在家。

Wǒ zài jiā .

Tôi ở nhà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fú

幅

Bức, tấm (lượng từ cho tranh, ảnh)

2.0: C5 3.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

墙上挂着一幅美丽的水墨山水画。

Qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de shuǐmò shānshuǐhuà .

Trên tường treo một bức tranh sơn thủy thủy mặc tuyệt đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
ānyì

安逸

An nhàn, thoải mái dễ chịu

2.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

不要在最该奋斗的年龄选择安逸。

Bú yào zài zuì gāi fèndòu de niánlíng xuǎnzé ānyì .

Đừng chọn an nhàn vào độ tuổi đáng phải phấn đấu nhất.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diànnǎo

电脑

Máy vi tính

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

买电脑。

Mǎi diànnǎo .

Mua máy tính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chōngjī

充饥

Lót dạ, chống đói

2.0: C5
Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

手头只有几片面包用来充饥。

Shǒutóu zhǐyǒu jǐ piàn miànbāo yòng lái chōngjī .

Trong tay chỉ có vài lát bánh mì dùng để lót dạ qua bữa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhàoyàng

照样

Cứ như thường, y như cũ

2.0: C5 3.0: C6
Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam

无论别人怎么议论,他照样做自己的事。

Wúlùn biérén zěnme yìlùn , tā zhàoyàng zuò zìjǐ de shì .

Bất kể người khác bàn tán thế nào, anh ta vẫn cứ làm việc của mình như thường.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fēn

分

Phút

2.0: C1 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

十分钟。

Shí fēnzhōng .

10 phút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiōngměng

凶猛

Hung tợn, hung dữ

2.0: C5
Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

老虎是一种生性凶猛的肉食动物。

Lǎohǔ shì yì zhǒng shēngxìng xiōngměng de ròushí dòngwù .

Hổ là loài động vật ăn thịt có bản tính hung dữ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yùyán

寓言

Truyện ngụ ngôn

2.0: C5
Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

这则寓言故事告诉我们欲速则不达的道理。

Zhè zé yùyán gùshi gàosù wǒmen yù sù zé bù dá de dàolǐ .

Câu chuyện ngụ ngôn này răn dạy chúng ta đạo lý dục tốc bất đạt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tài

太

Quá, lắm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

太大了。

Tài dà le .

To quá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎnfù-wúcháng

反复无常

Sáng nắng chiều mưa, hay thay đổi

2.0: C5
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

这种反复无常的天气极容易让人着凉感冒。

Zhè zhǒng fǎnfù-wúcháng de tiānqì jí róngyì ràng rén zháoliáng gǎnmào .

Kiểu thời tiết sáng nắng chiều mưa thất thường thế này cực kỳ dễ khiến người ta cảm lạnh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 181–192 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →