恩爱
Ân ái, hòa thuận thắm thiết (vợ chồng)
老两口一辈子相亲相爱,十分恩爱。
Lǎo liǎngkǒu yíbèizi xiāngqīn xiāng'ài , shífēn ēn'ài .Hai ông bà cả đời yêu thương nhau, vô cùng thắm thiết.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 16 / 427
Ân ái, hòa thuận thắm thiết (vợ chồng)
老两口一辈子相亲相爱,十分恩爱。
Lǎo liǎngkǒu yíbèizi xiāngqīn xiāng'ài , shífēn ēn'ài .Hai ông bà cả đời yêu thương nhau, vô cùng thắm thiết.
Ở, tại
我在家。
Wǒ zài jiā .Tôi ở nhà.
Bức, tấm (lượng từ cho tranh, ảnh)
墙上挂着一幅美丽的水墨山水画。
Qiáng shàng guà zhe yì fú měilì de shuǐmò shānshuǐhuà .Trên tường treo một bức tranh sơn thủy thủy mặc tuyệt đẹp.
An nhàn, thoải mái dễ chịu
不要在最该奋斗的年龄选择安逸。
Bú yào zài zuì gāi fèndòu de niánlíng xuǎnzé ānyì .Đừng chọn an nhàn vào độ tuổi đáng phải phấn đấu nhất.
Máy vi tính
买电脑。
Mǎi diànnǎo .Mua máy tính.
Lót dạ, chống đói
手头只有几片面包用来充饥。
Shǒutóu zhǐyǒu jǐ piàn miànbāo yòng lái chōngjī .Trong tay chỉ có vài lát bánh mì dùng để lót dạ qua bữa.
Cứ như thường, y như cũ
无论别人怎么议论,他照样做自己的事。
Wúlùn biérén zěnme yìlùn , tā zhàoyàng zuò zìjǐ de shì .Bất kể người khác bàn tán thế nào, anh ta vẫn cứ làm việc của mình như thường.
Phút
十分钟。
Shí fēnzhōng .10 phút.
Hung tợn, hung dữ
老虎是一种生性凶猛的肉食动物。
Lǎohǔ shì yì zhǒng shēngxìng xiōngměng de ròushí dòngwù .Hổ là loài động vật ăn thịt có bản tính hung dữ.
Truyện ngụ ngôn
这则寓言故事告诉我们欲速则不达的道理。
Zhè zé yùyán gùshi gàosù wǒmen yù sù zé bù dá de dàolǐ .Câu chuyện ngụ ngôn này răn dạy chúng ta đạo lý dục tốc bất đạt.
Quá, lắm
太大了。
Tài dà le .To quá.
Sáng nắng chiều mưa, hay thay đổi
这种反复无常的天气极容易让人着凉感冒。
Zhè zhǒng fǎnfù-wúcháng de tiānqì jí róngyì ràng rén zháoliáng gǎnmào .Kiểu thời tiết sáng nắng chiều mưa thất thường thế này cực kỳ dễ khiến người ta cảm lạnh.
Hiển thị 181–192 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.