Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 17 / 427

mólì

磨砺

Mài giũa, tôi luyện gian nan

2.0: C5
Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo

艰难困苦是磨砺青年人坚强意志的最好试金石。

Jiānnán kùnkǔ shì mólì qīngniánrén jiānqiáng yìzhì de zuì hǎo shìjīnshí .

Khó khăn gian khổ là đá thử vàng tốt nhất để rèn giũa ý chí kiên cường của tuổi trẻ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xuéxí

学习

Học tập, học

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

学习汉语。

Xuéxí Hànyǔ .

Học tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhèngshí

证实

Chứng thực, xác minh bằng chứng

2.0: C5 3.0: C5
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

科学实验的结果最终证实了科学家的假说。

Kēxué shíyàn de jiéguǒ zuìzhōng zhèngshí le kēxuéjiā de jiǎshuō .

Kết quả thí nghiệm khoa học rốt cuộc đã chứng thực giả thuyết của các nhà khoa học.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fǎnzhī

反之

Trái lại, ngược lại

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

心胸开朗的人往往长寿,反之,整日忧心忡忡容易致病。

Xīnxiōng kāilǎng de rén wǎngwǎng chángshòu , fǎnzhī , zhěngrì yōuxīn-chōngchōng róngyì zhìbìng .

Người có tấm lòng rộng mở thường sống thọ, trái lại, suốt ngày ưu tư phiền muộn rất dễ sinh bệnh.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngguǒ

苹果

Quả táo

2.0: C1 3.0: C3
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

红苹果。

Hóng píngguǒ .

Táo đỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huǎngrán-dàwù

恍然大悟

Bừng tỉnh ngộ ra, hiểu ra tất cả

2.0: C6
Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la

直到真相大白,我才恍然大悟原来被骗了。

Zhídào zhēnxiàng dà bái , wǒ cái huǎngrán-dàwù yuánlái bèi piàn le .

Mãi đến khi chân tướng phơi bày, tôi mới ngã ngửa hiểu ra mình đã bị lừa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chóngshān-jùnlǐng

崇山峻岭

Muôn trùng núi non hiểm trở

2.0: C6
Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất

万里长城横跨在北方广袤的崇山峻岭之上。

Wàn Lǐ Chángchéng héngkuà zài běifāng guǎngmào de chóngshān-jùnlǐng zhī shàng .

Vạn Lý Trường Thành vắt ngang qua muôn trùng núi non trùng điệp phương Bắc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dàxué

大学

Đại học, trường đại học

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

大学同学。

Dàxué tóngxué .

Bạn học đại học.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sùbù-xiāngshí

素不相识

Xưa nay chưa từng quen biết

2.0: C6
Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô

尽管我们素不相识,但他的热情让我深受触动。

Jǐnguǎn wǒmen sùbù-xiāngshí , dàn tā de rèqíng ràng wǒ shēn shòu chùdòng .

Dù rằng đôi bên xưa nay chưa từng quen biết, lòng nhiệt thành của anh ấy đã làm tôi vô cùng xúc động.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuì

最

Nhất (mức độ cao nhất)

2.0: C2 3.0: C1
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

最喜欢。

Zuì xǐhuan .

Thích nhất.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wúdòng-yúzhōng

无动于衷

Dửng dưng thờ ơ, không chút mảy may

2.0: C6
Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc

面对触目惊心的破坏环境行为,我们不能无动于衷。

Miànduì chùmù-jīngxīn de pòhuài huánjìng xíngwéi , wǒmen bù néng wúdòng-yúzhōng .

Đứng trước hành vi tàn phá môi trường kinh hoàng, chúng ta không thể nào thờ ơ dửng dưng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zǎoshang

早上

Buổi sáng sớm

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

早上好!

Zǎoshang hǎo !

Chào buổi sáng!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 193–204 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →