磨砺
Mài giũa, tôi luyện gian nan
艰难困苦是磨砺青年人坚强意志的最好试金石。
Jiānnán kùnkǔ shì mólì qīngniánrén jiānqiáng yìzhì de zuì hǎo shìjīnshí .Khó khăn gian khổ là đá thử vàng tốt nhất để rèn giũa ý chí kiên cường của tuổi trẻ.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 17 / 427
Mài giũa, tôi luyện gian nan
艰难困苦是磨砺青年人坚强意志的最好试金石。
Jiānnán kùnkǔ shì mólì qīngniánrén jiānqiáng yìzhì de zuì hǎo shìjīnshí .Khó khăn gian khổ là đá thử vàng tốt nhất để rèn giũa ý chí kiên cường của tuổi trẻ.
Học tập, học
学习汉语。
Xuéxí Hànyǔ .Học tiếng Hán.
Chứng thực, xác minh bằng chứng
科学实验的结果最终证实了科学家的假说。
Kēxué shíyàn de jiéguǒ zuìzhōng zhèngshí le kēxuéjiā de jiǎshuō .Kết quả thí nghiệm khoa học rốt cuộc đã chứng thực giả thuyết của các nhà khoa học.
Trái lại, ngược lại
心胸开朗的人往往长寿,反之,整日忧心忡忡容易致病。
Xīnxiōng kāilǎng de rén wǎngwǎng chángshòu , fǎnzhī , zhěngrì yōuxīn-chōngchōng róngyì zhìbìng .Người có tấm lòng rộng mở thường sống thọ, trái lại, suốt ngày ưu tư phiền muộn rất dễ sinh bệnh.
Quả táo
红苹果。
Hóng píngguǒ .Táo đỏ.
Bừng tỉnh ngộ ra, hiểu ra tất cả
直到真相大白,我才恍然大悟原来被骗了。
Zhídào zhēnxiàng dà bái , wǒ cái huǎngrán-dàwù yuánlái bèi piàn le .Mãi đến khi chân tướng phơi bày, tôi mới ngã ngửa hiểu ra mình đã bị lừa.
Muôn trùng núi non hiểm trở
万里长城横跨在北方广袤的崇山峻岭之上。
Wàn Lǐ Chángchéng héngkuà zài běifāng guǎngmào de chóngshān-jùnlǐng zhī shàng .Vạn Lý Trường Thành vắt ngang qua muôn trùng núi non trùng điệp phương Bắc.
Đại học, trường đại học
大学同学。
Dàxué tóngxué .Bạn học đại học.
Xưa nay chưa từng quen biết
尽管我们素不相识,但他的热情让我深受触动。
Jǐnguǎn wǒmen sùbù-xiāngshí , dàn tā de rèqíng ràng wǒ shēn shòu chùdòng .Dù rằng đôi bên xưa nay chưa từng quen biết, lòng nhiệt thành của anh ấy đã làm tôi vô cùng xúc động.
Nhất (mức độ cao nhất)
最喜欢。
Zuì xǐhuan .Thích nhất.
Dửng dưng thờ ơ, không chút mảy may
面对触目惊心的破坏环境行为,我们不能无动于衷。
Miànduì chùmù-jīngxīn de pòhuài huánjìng xíngwéi , wǒmen bù néng wúdòng-yúzhōng .Đứng trước hành vi tàn phá môi trường kinh hoàng, chúng ta không thể nào thờ ơ dửng dưng.
Buổi sáng sớm
早上好!
Zǎoshang hǎo !Chào buổi sáng!
Hiển thị 193–204 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.