Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 19 / 427

shǒujī

手机

Điện thoại di động

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

新手机。

Xīn shǒujī .

Điện thoại mới.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiàowǔ

跳舞

Nhảy múa, khiêu vũ

2.0: C2 3.0: C3
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

喜欢跳舞。

Xǐhuan tiàowǔ .

Thích khiêu vũ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǎnjing

眼睛

Mắt, đôi mắt

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

大眼睛。

Dà yǎnjing .

Mắt to.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qiānbǐ

铅笔

Bút chì

2.0: C2 3.0: C6
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

一支铅笔。

Yī zhī qiānbǐ .

Một chiếc bút chì.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
suīrán

虽然

Tuy rằng, mặc dù

2.0: C2 3.0: C2
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

虽然很累。

Suīrán hěn lèi .

Mặc dù rất mệt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huǒchēzhàn

火车站

Ga tàu hỏa

2.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

去火车站。

Qù huǒchēzhàn .

Đến ga tàu hỏa.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yóuxì

游戏

Trò chơi, game

2.0: C3 3.0: C3
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

玩电脑游戏。

Wán diànnǎo yóuxì .

Chơi game máy tính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
māma

妈妈

Mẹ

2.0: C2 3.0: C1
Từ vựng gia đình

我妈妈做饭很好吃。

Wǒ māma zuòfàn hěn hǎochī .

Mẹ tôi nấu ăn rất ngon.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
róngyì

容易

Dễ dàng

2.0: C3 3.0: C3
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

不容易。

Bù róngyì .

Không dễ dàng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míng tiān

明天

Ngày mai

2.0: C2 3.0: C1
Số đếm và thời gian

明天我们去学校。

Míngtiān wǒmen qù xuéxiào .

Ngày mai chúng ta đến trường.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dìdi

弟弟

Em trai

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

弟弟今年八岁。

Dìdi jīnnián bā suì .

Em trai năm nay 8 tuổi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huòzhě

或者

Hoặc, hoặc là (trong câu trần thuật)

2.0: C3 3.0: C2
Bài 3: 桌子上放着很多饮料 - Trên bàn đặt rất nhiều đồ uống

茶或者咖啡。

Chá huòzhě kāfēi .

Trà hoặc cà phê.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 217–228 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →