Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 2 / 427

yíyàng

一样

Giống nhau, như nhau

2.0: C3 3.0: C1
Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc

跟以前一样。

Gēn yǐqián yíyàng .

Giống như trước đây.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shùxué

数学

Môn toán, toán học

2.0: C3
Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều

数学老师。

Shùxué lǎoshī .

Giáo viên dạy toán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xièxie

谢谢

Cảm ơn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

谢谢你的帮助。

Xièxie nǐ de bāngzhù .

Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cónglái

从来

Từ trước đến nay

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

我从来不喝咖啡。

Wǒ cónglái bù hē kāfēi .

Tôi từ trước tới giờ không uống cà phê.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiào

叫

Kêu, gọi là, tên là

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

我叫王方。

Wǒ jiào Wáng Fāng .

Tôi tên là Vương Phương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēnzhèng

真正

Chân chính, thực sự

2.0: C4 3.0: C2
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

这是真正的友谊。

Zhè shì zhēnzhèng de yǒuyì .

Đây là tình bạn chân chính.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhāopìn

招聘

Tuyển dụng, chiêu mộ

2.0: C4 3.0: C6
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

公司正在招聘新员工。

Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng .

Công ty đang tuyển nhân viên mới.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shéi

谁

Ai

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

他是谁?

Tā shì shéi ?

Anh ấy là ai?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shòuhuòyuán

售货员

Nhân viên bán hàng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

问一下售货员。

Wèn yíxià shòuhuòyuán .

Hỏi nhân viên bán hàng một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiā

家

Nhà, gia đình

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

我家很大。

Wǒ jiā hěn dà .

Nhà tôi rất to.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guǎnggào

广告

Quảng cáo

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

做商业广告。

Zuò shāngyè guǎnggào .

Làm quảng cáo thương mại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huì

会

Biết (thông qua học tập)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

我会说汉语。

Wǒ huì shuō Hànyǔ .

Tôi biết nói tiếng Hán.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 13–24 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →