一样
Giống nhau, như nhau
跟以前一样。
Gēn yǐqián yíyàng .Giống như trước đây.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 2 / 427
Giống nhau, như nhau
跟以前一样。
Gēn yǐqián yíyàng .Giống như trước đây.
Môn toán, toán học
数学老师。
Shùxué lǎoshī .Giáo viên dạy toán.
Cảm ơn
谢谢你的帮助。
Xièxie nǐ de bāngzhù .Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
Từ trước đến nay
我从来不喝咖啡。
Wǒ cónglái bù hē kāfēi .Tôi từ trước tới giờ không uống cà phê.
Kêu, gọi là, tên là
我叫王方。
Wǒ jiào Wáng Fāng .Tôi tên là Vương Phương.
Chân chính, thực sự
这是真正的友谊。
Zhè shì zhēnzhèng de yǒuyì .Đây là tình bạn chân chính.
Tuyển dụng, chiêu mộ
公司正在招聘新员工。
Gōngsī zhèngzài zhāopìn xīn yuángōng .Công ty đang tuyển nhân viên mới.
Ai
他是谁?
Tā shì shéi ?Anh ấy là ai?
Nhân viên bán hàng
问一下售货员。
Wèn yíxià shòuhuòyuán .Hỏi nhân viên bán hàng một chút.
Nhà, gia đình
我家很大。
Wǒ jiā hěn dà .Nhà tôi rất to.
Quảng cáo
做商业广告。
Zuò shāngyè guǎnggào .Làm quảng cáo thương mại.
Biết (thông qua học tập)
我会说汉语。
Wǒ huì shuō Hànyǔ .Tôi biết nói tiếng Hán.
Hiển thị 13–24 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.