客人
Khách, khách hàng
欢迎客人。
Huānyíng kèrén .Chào đón khách.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 20 / 427
Khách, khách hàng
欢迎客人。
Huānyíng kèrén .Chào đón khách.
Gầy, ốm
太瘦了。
Tài shòu le .Gầy quá.
Cái gì, gì (đại từ nghi vấn)
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi ?Bạn tên là gì?
Rõ ràng, hiểu rõ
听得清楚。
Tīng de qīngchu .Nghe rõ ràng.
Lịch sử
中国历史。
Zhōngguó lìshǐ .Lịch sử Trung Quốc.
Các bạn, các anh, các chị (số nhiều)
你们好!
Nǐmen hǎo !Chào các bạn!
Tạm biệt, hẹn gặp lại
明天再见!
Míngtiān zàijiàn !Ngày mai gặp lại nhé!
Lãng mạn
这是一部浪漫的爱情电影。
Zhè shì yí bù làngmàn de àiqíng diànyǐng .Đây là một bộ phim tình cảm lãng mạn.
Là, phải, đúng
我是学生。
Wǒ shì xuésheng .Tôi là học sinh.
Đồng hành, đi cùng, bồi
有空多陪陪父母。
Yǒu kòng duō péipéi fùmǔ .Có thời gian rảnh hãy đồng hành với bố mẹ nhiều hơn.
Ấn tượng
第一印象很重要。
Dì yī yìnxiàng hěn zhòngyào .Ấn tượng đầu tiên rất quan trọng.
Nào, cái nào
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén ?Bạn là người nước nào?
Hiển thị 229–240 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.