质量
Chất lượng
保证产品质量。
Bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng .Bảo đảm chất lượng sản phẩm.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 21 / 427
Chất lượng
保证产品质量。
Bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng .Bảo đảm chất lượng sản phẩm.
Con gái
我女儿很漂亮。
Wǒ nǚ'ér hěn piàoliang .Con gái tôi rất xinh đẹp.
Thực tế, thực tiễn
符合实际情况。
Fúhé shíjì qíngkuàng .Phù hợp với tình hình thực tế.
Rất
很好。
Hěn hǎo .Rất tốt.
Chuyên môn, đặc biệt (làm cho ai)
专门为你准备的。
Zhuānmén wèi nǐ zhǔnbèi de .Đặc biệt chuẩn bị riêng cho bạn.
Nghiêm trọng
病情并不严重。
Bìngqíng bìng bù yánzhòng .Bệnh tình không hề nghiêm trọng.
Ngày, mùng
5号。
Wǔ hào .Ngày mùng 5.
Tiêu cực, thụ động
不要有消极情绪。
Bú yào yǒu xiāojí qíngxù .Đừng để tâm trạng bị tiêu cực.
Then chốt, mấu chốt
起到关键的作用。
Qǐ dào guānjiàn de zuòyòng .Đóng vai trò then chốt.
Ăn
吃饭。
Chī fàn .Ăn cơm.
Thư thái, nhẹ nhõm
考试结束后很轻松。
Kǎoshì jiéshù hòu hěn qīngsōng .Sau khi thi xong cảm thấy rất nhẹ nhõm.
Lọt vào vòng trong, vào chung kết
祝贺你的作品成功入围!
Zhùhè nǐ de zuòpǐn chénggōng rùwéi !Chúc mừng tác phẩm của bạn đã thành công lọt vào vòng trong!
Hiển thị 241–252 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.