Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 21 / 427

zhìliàng

质量

Chất lượng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

保证产品质量。

Bǎozhèng chǎnpǐn zhìliàng .

Bảo đảm chất lượng sản phẩm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nǚ'ér

女儿

Con gái

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

我女儿很漂亮。

Wǒ nǚ'ér hěn piàoliang .

Con gái tôi rất xinh đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shíjì

实际

Thực tế, thực tiễn

2.0: C4 3.0: C2
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

符合实际情况。

Fúhé shíjì qíngkuàng .

Phù hợp với tình hình thực tế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hěn

很

Rất

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

很好。

Hěn hǎo .

Rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuānmén

专门

Chuyên môn, đặc biệt (làm cho ai)

2.0: C4 3.0: C3
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

专门为你准备的。

Zhuānmén wèi nǐ zhǔnbèi de .

Đặc biệt chuẩn bị riêng cho bạn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yánzhòng

严重

Nghiêm trọng

2.0: C4 3.0: C4
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

病情并不严重。

Bìngqíng bìng bù yánzhòng .

Bệnh tình không hề nghiêm trọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hào

号

Ngày, mùng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

5号。

Wǔ hào .

Ngày mùng 5.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiāojí

消极

Tiêu cực, thụ động

2.0: C4 3.0: C5
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

不要有消极情绪。

Bú yào yǒu xiāojí qíngxù .

Đừng để tâm trạng bị tiêu cực.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guānjiàn

关键

Then chốt, mấu chốt

2.0: C4 3.0: C5
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

起到关键的作用。

Qǐ dào guānjiàn de zuòyòng .

Đóng vai trò then chốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chī

吃

Ăn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

吃饭。

Chī fàn .

Ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qīngsōng

轻松

Thư thái, nhẹ nhõm

2.0: C4 3.0: C4
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

考试结束后很轻松。

Kǎoshì jiéshù hòu hěn qīngsōng .

Sau khi thi xong cảm thấy rất nhẹ nhõm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
rùwéi

入围

Lọt vào vòng trong, vào chung kết

2.0: C5
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

祝贺你的作品成功入围!

Zhùhè nǐ de zuòpǐn chénggōng rùwéi !

Chúc mừng tác phẩm của bạn đã thành công lọt vào vòng trong!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 241–252 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →