Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 23 / 427

shàngwǔ

上午

Buổi sáng (từ 8h đến 11h)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

明天上午。

Míngtiān shàngwǔ .

Sáng ngày mai.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chúxíng

雏形

Hình hài phôi thai, mô hình sơ khai

2.0: C5
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

这项小发明成为了日后智能手机的最初雏形。

Zhè xiàng xiǎo fāmíng chéngwéi le rìhòu zhìnéng shǒujī de zuìchū chúxíng .

Phát minh nhỏ này đã trở thành hình hài sơ khai ban đầu của điện thoại thông minh sau này.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shìbì

势必

Ắt sẽ, thế tất phải

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

若不及时纠正方向,这一失误势必造成重大损失。

Ruò bù jíshí jiūzhèng fāngxiàng , zhè yí shīwù shìbì zàochéng zhòngdà sǔnshī .

Nếu không kịp thời uốn nắn phương hướng, sai sót này ắt sẽ gây nên tổn thất nặng nề.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kànjiàn

看见

Nhìn thấy, trông thấy

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

我看见他了。

Wǒ kànjiàn tā le .

Tôi nhìn thấy anh ấy rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kuānróng

宽容

Bao dung, rộng lượng tha thứ

2.0: C6
Bài 2: 一盒巧克力 - Một hộp sô-cô-la

宽容是一种能够化解仇恨的高尚品质。

Kuānróng shì yì zhǒng nénggòu huàjiě chóuhèn de gāoshàng pǐnzhì .

Bao dung là một phẩm chất cao thượng có thể hóa giải hận thù.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiànyú

鉴于

Xét thấy, xuất phát từ tình hình

2.0: C6
Bài 3: 地球的红飘带 - Dải lụa đỏ của Trái Đất

鉴于恶劣的天气预警,学校决定停课一天。

Jiànyú èliè de tiānqì yùjǐng , xuéxiào juédìng tíngkè yì tiān .

Xét thấy cảnh báo thời tiết khắc nghiệt, nhà trường quyết định cho học sinh nghỉ học một ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fàndiàn

饭店

Nhà hàng, quán ăn, khách sạn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 15: 我是坐飞机来的 - Tôi đến bằng máy bay

去饭店吃饭。

Qù fàndiàn chīfàn .

Đến nhà hàng ăn cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fángbèi

防备

Đề phòng, cảnh giác

2.0: C6
Bài 4: 借伞 - Mượn chiếc ô

出门在外不仅要有防备之心,更要懂得与人为善。

Chūmén zàiwài bùjǐn yào yǒu fángbèi zhī xīn , gèng yào dǒngde yǔ rén wéi shàn .

Đi xa ra ngoài không chỉ cần có lòng đề phòng, mà càng phải biết đối đãi hòa ái với mọi người.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèishénme

为什么

Tại sao, vì sao

2.0: C2 3.0: C2
Bài 1: 九月去北京旅游最好 - Tháng chín đi du lịch Bắc Kinh là tốt nhất

为什么不去?

Wèishénme bú qù ?

Tại sao không đi?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
èrhuà-bùshuō

二话不说

Không nói hai lời, làm ngay lập tức

2.0: C6
Bài 5: 寻找失落的尊严 - Đi tìm phẩm giá thất lạc

听说邻居家失火,大伙儿二话不说提着水桶去灭火。

Tīngshuō línjū jiā shīhuǒ , dàhuǒ'er èrhuà-bùshuō tí zhe shuǐtǒng qù mièhuǒ .

Nghe tin nhà hàng xóm bốc cháy, bà con không nói hai lời xách xô nước đi dập lửa ngay.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
pǎobù

跑步

Chạy bộ

2.0: C2 3.0: C3
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

去跑步。

Qù pǎobù .

Đi chạy bộ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guīgēn-jiédǐ

归根结底

Suy cho cùng, rốt cuộc quy về gốc rễ

2.0: C6
Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc

解决贫困问题,归根结底要靠发展生产力和教育。

Jiějué pínkùn wèntí , guīgēn-jiédǐ yào kào fāzhǎn shēngchǎnlì hé jiàoyù .

Giải quyết nạn đói nghèo, suy cho cùng phải trông cậy vào phát triển sức sản xuất và giáo dục.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 265–276 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →