Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 24 / 427

sòng

送

Tặng, tiễn, đưa

2.0: C2 3.0: C1
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

送礼物。

Sòng lǐwù .

Tặng quà.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shūshìqū

舒适区

Vùng an toàn

2.0: C6
Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi

只有勇于跳出舒适区,才能迎来个人潜能的爆发。

Zhǐyǒu yǒngyú tiào chū shūshìqū , cái néng yíng lái gèrén qiánnéng de bàofā .

Chỉ khi dũng cảm bước ra khỏi vùng an toàn, ta mới đón nhận sự bùng nổ tiềm năng cá nhân.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shēngrì

生日

Sinh nhật

2.0: C2 3.0: C1
Bài 4: 这个工作是他帮我介绍的 - Công việc này là do anh ấy giới thiệu cho tôi

祝你生日快乐!

Zhù nǐ shēngrì kuàilè !

Chúc bạn sinh nhật vui vẻ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chéndiàn

沉淀

Lắng đọng, tích lũy tinh hoa

2.0: C6
Bài 8: 互联网时代的阅读 - Đọc sách thời đại Internet

经历风雨后的思想沉淀是人生最宝贵的财富。

Jīnglì fēngyǔ hòu de sīxiǎng chéndiàn shì rénshēng zuì bǎoguì de cáifù .

Sự lắng đọng tư tưởng sau khi trải qua giông bão là tài sản trân quý nhất của đời người.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
búcuò

不错

Không tồi, rất tốt

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

真不错!

Zhēn búcuò !

Thật không tồi!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xúnhuán-lìyòng

循环利用

Tái sử dụng tuần hoàn

2.0: C6
Bài 9: 绿色建筑与未来 - Kiến trúc xanh và tương lai

工业废水的深度处理和循环利用有效节约了宝贵水资源。

Gōngyè fèishuǐ de shēndù chǔlǐ hé xúnhuán-lìyòng yǒuxiào jiéyuē le bǎoguì shuǐ zīyuán .

Xử lý sâu và tái sử dụng tuần hoàn nước thải công nghiệp đã tiết kiệm hữu hiệu nguồn nước ngọt quý giá.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōnggòng qìchē

公共汽车

Xe buýt, xe công cộng

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

坐公共汽车。

Zuò gōnggòng qìchē .

Đi xe buýt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
huànwèi-sīkǎo

换位思考

Đặt mình vào hoàn cảnh của người khác

2.0: C6
Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa

懂得换位思考能让我们更深刻地理解对方的处境。

Dǒngde huànwèi-sīkǎo néng ràng wǒmen gèng shēnkè de lǐjiě duìfāng de chǔjìng .

Biết đặt mình vào hoàn cảnh người khác giúp chúng ta thấu hiểu sâu sắc hơn tình thế của đối phương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shìqing

事情

Sự việc, việc

2.0: C2 3.0: C2
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

什么事情?

Shénme shìqing ?

Chuyện gì vậy?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cuò

错

Sai, lỗi

2.0: C2 3.0: C1
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

写错了。

Xiě cuò le .

Viết sai rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chànggē

唱歌

Ca hát, hát bài hát

2.0: C2 3.0: C1
Bài 10: 别找了,手机在桌子上呢 - Đừng tìm nữa, điện thoại ở trên bàn kìa

去唱歌。

Qù chànggē .

Đi hát karaoke.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xīguā

西瓜

Dưa hấu

2.0: C2 3.0: C4
Bài 11: 他比我大三岁 - Anh ấy lớn hơn tôi ba tuổi

买西瓜。

Mǎi xīguā .

Mua dưa hấu.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 277–288 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →