Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 25 / 427

qíng

晴

Trời nắng, tạnh ráo

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

晴天。

Qíngtiān .

Ngày nắng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiào

笑

Cười, mỉm cười

2.0: C2 3.0: C1
Bài 13: 门开着呢 - Cửa đang mở đấy

笑了。

Xiào le .

Cười rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dànshì

但是

Nhưng mà, tuy nhiên

2.0: C2 3.0: C2
Bài 14: 你看过那个电影吗 - Bạn đã xem bộ phim đó chưa?

但是很高兴。

Dànshì hěn gāoxìng .

Nhưng mà rất vui.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
kuài yào

快要

Sắp, sắp sửa

2.0: C2 3.0: C2
Bài 15: 新年就要到了 - Năm mới sắp đến rồi

快要毕业了。

Kuài yào bìyè le .

Sắp tốt nghiệp rồi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zuòyè

作业

Bài tập về nhà

2.0: C3 3.0: C2
Bài 1: 周末你有什么打算 - Cuối tuần bạn có dự định gì?

写作业。

Xiě zuòyè .

Làm bài tập.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
nán

难

Khó khăn

2.0: C3 3.0: C1
Bài 2: 他什么时候回来 - Khi nào anh ấy quay lại?

汉语很难。

Hànyǔ hěn nán .

Tiếng Trung rất khó.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mèimei

妹妹

Em gái

2.0: C1 3.0: C1
Bài mở đầu: Pinyin cơ bản & Ngữ âm chuẩn HSK 1

妹妹很漂亮。

Mèimei hěn piàoliang .

Em gái rất xinh đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
míngzi

名字

Tên, họ tên

2.0: C1 3.0: C1
Bài thực hành: Chào hỏi & Tự giới thiệu bản thân

好名字。

Hǎo míngzi .

Tên rất hay.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
duìbuqǐ

对不起

Xin lỗi

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

对不起,我来晚了。

Duìbuqǐ , wǒ lái wǎn le .

Xin lỗi, tôi đến muộn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quēdiǎn

缺点

Khuyết điểm, điểm yếu

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

每个人都有自己的优缺点。

Měi gè rén dōu yǒu zìjǐ de yōusuēdiǎn .

Mỗi người đều có ưu khuyết điểm của riêng mình.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
lǎoshī

老师

Giáo viên, thầy cô giáo

2.0: C2 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

他是汉语老师。

Tā shì Hànyǔ lǎoshī .

Thầy ấy là giáo viên tiếng Trung.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiāoliú

交流

Giao lưu, trao đổi

2.0: C4 3.0: C3
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

多跟朋友交流。

Duō gēn péngyou jiāoliú .

Nên trò chuyện giao lưu với bạn bè nhiều hơn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 289–300 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →