本来
Vốn dĩ, ban đầu
我本来打算去的。
Wǒ běnlái dǎsuàn qù de .Ban đầu tôi vốn định đi.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 26 / 427
Vốn dĩ, ban đầu
我本来打算去的。
Wǒ běnlái dǎsuàn qù de .Ban đầu tôi vốn định đi.
Nước, quốc gia
国家。
Guójiā .Quốc gia.
Đáng, đáng để
非常值得一去。
Fēicháng zhídé yí qù .Rất đáng để đi một chuyến.
Mấy (dưới 10)
几个人?
Jǐ gè rén ?Mấy người?
Tiền mặt
用现金支付。
Yòng xiànjīn zhīfù .Thanh toán bằng tiền mặt.
Ngon miệng
米饭很好吃。
Mǐfàn hěn hǎochī .Cơm rất ngon.
Thái độ
服务态度很好。
Fúwù tàidu hěn hǎo .Thái độ phục vụ rất tốt.
Đi dạo, tản bộ
晚饭后出去散步。
Wǎnfàn hòu chūqù sànbù .Sau bữa tối ra ngoài đi dạo.
Tháng, mặt trăng
十月。
Shí yuè .Tháng mười.
Đau khổ, thống khổ
忘掉痛苦的过去。
Wàngdiào tòngkǔ de guòqù .Quên đi quá khứ đau khổ.
Từ bỏ, bỏ cuộc
千万不要放弃希望。
Qiānwàn bú yào fàngqì xīwàng .Tuyệt đối đừng từ bỏ hy vọng.
Cơm
一碗米饭。
Yī wǎn mǐfàn .Một bát cơm.
Hiển thị 301–312 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.