Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 26 / 427

běnlái

本来

Vốn dĩ, ban đầu

2.0: C4 3.0: C3
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

我本来打算去的。

Wǒ běnlái dǎsuàn qù de .

Ban đầu tôi vốn định đi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guó

国

Nước, quốc gia

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

国家。

Guójiā .

Quốc gia.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhídé

值得

Đáng, đáng để

2.0: C4 3.0: C3
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

非常值得一去。

Fēicháng zhídé yí qù .

Rất đáng để đi một chuyến.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jǐ

几

Mấy (dưới 10)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

几个人?

Jǐ gè rén ?

Mấy người?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiànjīn

现金

Tiền mặt

2.0: C4 3.0: C3
Bài 5: 只买对的,不买贵的 - Chỉ mua đồ đúng, không mua đồ đắt

用现金支付。

Yòng xiànjīn zhīfù .

Thanh toán bằng tiền mặt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hǎochī

好吃

Ngon miệng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 6: 我会说汉语 - Tôi biết nói tiếng Trung

米饭很好吃。

Mǐfàn hěn hǎochī .

Cơm rất ngon.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tàidu

态度

Thái độ

2.0: C4 3.0: C2
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

服务态度很好。

Fúwù tàidu hěn hǎo .

Thái độ phục vụ rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
sànbù

散步

Đi dạo, tản bộ

2.0: C4 3.0: C3
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

晚饭后出去散步。

Wǎnfàn hòu chūqù sànbù .

Sau bữa tối ra ngoài đi dạo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yuè

月

Tháng, mặt trăng

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

十月。

Shí yuè .

Tháng mười.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tòngkǔ

痛苦

Đau khổ, thống khổ

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

忘掉痛苦的过去。

Wàngdiào tòngkǔ de guòqù .

Quên đi quá khứ đau khổ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
fàngqì

放弃

Từ bỏ, bỏ cuộc

2.0: C4 3.0: C5
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

千万不要放弃希望。

Qiānwàn bú yào fàngqì xīwàng .

Tuyệt đối đừng từ bỏ hy vọng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mǐfàn

米饭

Cơm

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

一碗米饭。

Yī wǎn mǐfàn .

Một bát cơm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 301–312 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →