至于
Còn về, đến nỗi
我只负责统筹策划,至于技术细节由工程师负责。
Wǒ zhǐ fùzé tǒngchóu cèhuà , zhìyú jìshù xìjié yóu gōngchéngshī fùzé .Tôi chỉ phụ trách hoạch định tổng thể, còn về chi tiết kỹ thuật sẽ do kỹ sư đảm nhận.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 28 / 427
Còn về, đến nỗi
我只负责统筹策划,至于技术细节由工程师负责。
Wǒ zhǐ fùzé tǒngchóu cèhuà , zhìyú jìshù xìjié yóu gōngchéngshī fùzé .Tôi chỉ phụ trách hoạch định tổng thể, còn về chi tiết kỹ thuật sẽ do kỹ sư đảm nhận.
Mong manh, dễ vỡ, yếu ớt
温室里的花朵经不起风吹雨打,未免太脆弱。
Wēnshì lǐ de huāduǒ jīng bu qǐ fēngchuī-yǔdǎ , wèimiǎn tài cuìruò .Bông hoa trong nhà kính không chịu nổi mưa dập gió vùi, e rằng quá đỗi mỏng manh.
Ngủ
我想睡觉。
Wǒ xiǎng shuìjiào .Tôi muốn đi ngủ.
Lần lượt, theo thứ tự
请乘客们遵守公共秩序,依次排队检票上车。
Qǐng chéngkè men zūnshǒu gōnggòng zhìxù , yīcì páiduì jiǎnpiào shàngchē .Xin quý hành khách tuân thủ trật tự công cộng, lần lượt xếp hàng soát vé lên xe.
Vướng víu, gánh nặng cồng kềnh
出行时只带必需品,免得行李太多成为累赘。
Chūxíng shí zhǐ dài bìxūpǐn , miǎnde xíngli tài duō chéngwéi lěizhui .Khi đi xa chỉ nên mang vật dụng cần thiết, tránh để hành lý quá nhiều trở thành gánh nặng vướng víu.
Ông, ngài, tiên sinh
王先生。
Wáng xiānsheng .Ông Vương.
Quát mắng, trách móc gay gắt
在公开场合严厉斥责他人往往适得其反。
Zài gōngkāi chǎnghé yánlì chìzé tārén wǎngwǎng shìdéqífǎn .Quát mắng người khác gay gắt nơi chốn công cộng thường đem lại kết quả ngược.
Hiểm nguy rình rập bốn bề
在未知的热带雨林探险可谓是危机四伏。
Zài wèizhī de rèdài yǔlín tànxiǎn kěwèi shì wēijī-sìfú .Thám hiểm giữa khu rừng nhiệt đới xa lạ quả thực là hiểm nguy rình rập tứ phía.
Xe taxi
坐出租车。
Zuò chūzūchē .Đi xe taxi.
Tan chảy (băng tuyết / lòng người)
真诚关怀的话语能融化人际交往中的坚冰。
Zhēnchéng guānhuái de huàyǔ néng rónghuà rénjì jiāowǎng zhōng de jiānbīng .Lời lẽ quan tâm chân thành có thể làm tan chảy tảng băng giá trong giao tiếp giữa người với người.
Cũng
也不去。
Yě bú qù .Cũng không đi.
Thù lao, tiền công xứng đáng
辛勤付出的劳动应当得到公正平等的报酬。
Xīnqín fùchū de láodòng yīngdāng dédào gōngzhèng píngděng de bàochou .Lao động cần cù bỏ ra xứng đáng nhận được thù lao công bằng và sòng phẳng.
Hiển thị 325–336 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.