Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 29 / 427

qǐchuáng

起床

Thức dậy, rời giường

2.0: C2 3.0: C1
Bài 2: 我每天六点起床 - Tôi thức dậy lúc sáu giờ mỗi ngày

早点起床。

Zǎo diǎn qǐchuáng .

Dậy sớm một chút.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gòngmíng

共鸣

Sự đồng cảm, tiếng vang cộng hưởng

2.0: C6
Bài 6: 音乐的魔力 - Ma lực của âm nhạc

这部电影的深刻主题引起了广大观众的强烈共鸣。

Zhè bù diànyǐng de shēnkè zhǔtí yǐnqǐ le guǎngdà guānzhòng de qiángliè gòngmíng .

Chủ đề sâu sắc của bộ phim này đã khơi dậy sự đồng cảm mạnh mẽ từ đông đảo khán giả.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hóngsè

红色

Màu đỏ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 3: 左边那个红色的是我的 - Cái màu đỏ bên trái là của tôi

红色的衣服。

Hóngsè de yīfu .

Quần áo màu đỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hélè'érbùwéi

何乐而不为

Cớ sao lại không làm (việc có lợi)

2.0: C6
Bài 7: 谁动了我的奶酪 - Ai đã dời miếng pho mát của tôi

这种一举两得的好办法,何乐而不为呢?

Zhè zhǒng yìjǔ-liǎngdé de hǎo bànfǎ , hélè'érbùwéi ne ?

Biện pháp tuyệt vời một công đôi việc thế này, cớ sao chúng ta lại chẳng làm chứ?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chóngshí

重拾

Tìm lại, nhặt lại thói quen xưa

2.0: C6
Bài 8: 互联网时代的阅读 - Đọc sách thời đại Internet

退休后,他重拾了年轻时热爱的书法艺术。

Tuìxiū hòu , tā chóngshí le niánqīng shí rè'ài de shūfǎ yìshù .

Sau khi nghỉ hưu, ông đã tìm lại nghệ thuật thư pháp mình từng đam mê thời trai trẻ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yìsi

意思

Ý nghĩa, ý tứ

2.0: C2 3.0: C2
Bài 5: 就买这件吧 - Mua cái áo này đi

有意思。

Yǒu yìsi .

Thú vị, hay ho.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
píngjǐng

瓶颈

Nút thắt cổ chai, rào cản bế tắc

2.0: C6
Bài 9: 绿色建筑与未来 - Kiến trúc xanh và tương lai

交通设施落后成为了制约当地经济发展的最大瓶颈。

Jiāotōng shèshī luòhòu chéngwéi le zhìyuē dāngdì jīngjì fāzhǎn de zuì dà píngjǐng .

Cơ sở hạ tầng giao thông lạc hậu đã trở thành nút thắt cổ chai lớn nhất kìm hãm kinh tế địa phương.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gōngsī

公司

Công ty

2.0: C2 3.0: C2
Bài 7: 家离公司远吗 - Nhà cách công ty xa không?

大公司。

Dà gōngsī .

Công ty lớn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hùjiàn

互鉴

Soi chiếu, học hỏi tinh hoa lẫn nhau

2.0: C6
Bài 10: 跨文化交流的艺术 - Nghệ thuật giao tiếp liên văn hóa

不同文明之间的交流互鉴推动了人类文明的共同繁荣。

Bùtóng wénmíng zhījiān de jiāoliú-hùjiàn tuīdòng le rénlèi wénmíng de gòngtóng fánróng .

Giao lưu học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh thúc đẩy sự phồn vinh chung của nhân loại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
guì

贵

Đắt, quý

2.0: C2 3.0: C1
Bài 8: 让我想想再告诉你 - Để tôi nghĩ đã rồi nói cho bạn biết

太贵了!

Tài guì le !

Đắt quá!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tí

题

Đề bài, câu hỏi

2.0: C2 3.0: C2
Bài 9: 题太多,我没做完 - Đề nhiều quá, tôi chưa làm xong

这道题。

Zhè dào tí .

Câu hỏi này.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yīn

阴

Trời âm u, râm mát

2.0: C2 3.0: C2
Bài 12: 你穿得太少了 - Bạn mặc ít áo quá

阴天。

Yīntiān .

Ngày râm mát.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 337–348 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →