Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 3 / 427

qíshí

其实

Thực ra, kỳ thực

2.0: C4 3.0: C3
Bài 6: 一分钱一分货 - Tiền nào của nấy

其实事情很简单。

Qíshí shìqing hěn jiǎndān .

Thực ra sự việc rất đơn giản.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiānchí

坚持

Kiên trì, giữ vững

2.0: C4 3.0: C3
Bài 7: 最好的医生是自己 - Bác sĩ tốt nhất là chính mình

坚持每天锻炼身体。

Jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ .

Kiên trì rèn luyện thân thể mỗi ngày.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qǐng

请

Xin, mời

2.0: C1 3.0: C1
Bài 7: 今天几号 - Hôm nay ngày mấy?

请进。

Qǐng jìn .

Xin mời vào.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
quēshǎo

缺少

Thiếu, thiếu thốn

2.0: C4 3.0: C3
Bài 8: 生活中不缺少美 - Cuộc sống không thiếu cái đẹp

缺少工作经验。

Quēshǎo gōngzuò jīngyàn .

Thiếu kinh nghiệm làm việc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǒnggǎn

勇敢

Dũng cảm

2.0: C4 3.0: C4
Bài 9: 阳光总在风雨后 - Nắng ấm luôn sau cơn mưa giông

做一个勇敢的人。

Zuò yí gè yǒnggǎn de rén .

Làm một người dũng cảm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎng

想

Muốn, nghĩ, nhớ

2.0: C1 3.0: C1
Bài 8: 我想喝茶 - Tôi muốn uống trà

我想买车。

Wǒ xiǎng mǎi chē .

Tôi muốn mua xe.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìngfú

幸福

Hạnh phúc

2.0: C4 3.0: C3
Bài 10: 幸福的标准 - Tiêu chuẩn của hạnh phúc

过着幸福的生活。

Guò zhe xìngfú de shēnghuó .

Sống một cuộc sống hạnh phúc.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xìjié

细节

Chi tiết, tiểu tiết

2.0: C5 3.0: C4
Bài 1: 爱的细节 - Chi tiết của tình yêu

细节决定成败。

Xìjié juédìng chéngbài .

Chi tiết quyết định sự thành bại.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiǎo

小

Nhỏ, bé

2.0: C1 3.0: C1
Bài 9: 你儿子在哪儿工作 - Con trai bạn làm việc ở đâu?

小狗。

Xiǎo gǒu .

Con chó nhỏ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bīzhēn

逼真

Chân thực, sống động như thật

2.0: C5
Bài 2: 齐白石画虾 - Tề Bạch Thạch vẽ tôm

这幅画上的动物画得极其逼真。

Zhè fú huà shàng de dòngwù huà de jíqí bīzhēn .

Động vật trên bức tranh này được vẽ chân thực đến lạ thường.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
cízhí

辞职

Từ chức, thôi việc

2.0: C5 3.0: C5
Bài 3: 人生有选择,一切皆有可能 - Có lựa chọn, mọi điều đều có thể

经过深思熟虑,他递交了辞职信。

Jīngguò shēnsī-shúlǜ , tā dìjiāo le cízhíxìn .

Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhuōzi

桌子

Cái bàn

2.0: C1 3.0: C1
Bài 10: 我能坐这儿吗 - Tôi có thể ngồi đây không?

一张桌子。

Yī zhāng zhuōzi .

Một cái bàn.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 25–36 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →