其实
Thực ra, kỳ thực
其实事情很简单。
Qíshí shìqing hěn jiǎndān .Thực ra sự việc rất đơn giản.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 3 / 427
Thực ra, kỳ thực
其实事情很简单。
Qíshí shìqing hěn jiǎndān .Thực ra sự việc rất đơn giản.
Kiên trì, giữ vững
坚持每天锻炼身体。
Jiānchí měitiān duànliàn shēntǐ .Kiên trì rèn luyện thân thể mỗi ngày.
Xin, mời
请进。
Qǐng jìn .Xin mời vào.
Thiếu, thiếu thốn
缺少工作经验。
Quēshǎo gōngzuò jīngyàn .Thiếu kinh nghiệm làm việc.
Dũng cảm
做一个勇敢的人。
Zuò yí gè yǒnggǎn de rén .Làm một người dũng cảm.
Muốn, nghĩ, nhớ
我想买车。
Wǒ xiǎng mǎi chē .Tôi muốn mua xe.
Hạnh phúc
过着幸福的生活。
Guò zhe xìngfú de shēnghuó .Sống một cuộc sống hạnh phúc.
Chi tiết, tiểu tiết
细节决定成败。
Xìjié juédìng chéngbài .Chi tiết quyết định sự thành bại.
Nhỏ, bé
小狗。
Xiǎo gǒu .Con chó nhỏ.
Chân thực, sống động như thật
这幅画上的动物画得极其逼真。
Zhè fú huà shàng de dòngwù huà de jíqí bīzhēn .Động vật trên bức tranh này được vẽ chân thực đến lạ thường.
Từ chức, thôi việc
经过深思熟虑,他递交了辞职信。
Jīngguò shēnsī-shúlǜ , tā dìjiāo le cízhíxìn .Sau khi suy đi tính lại kỹ càng, anh ấy đã nộp đơn từ chức.
Cái bàn
一张桌子。
Yī zhāng zhuōzi .Một cái bàn.
Hiển thị 25–36 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.