大家
Mọi người, tất cả
大家好!
Dàjiā hǎo !Chào mọi người!
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 30 / 427
Mọi người, tất cả
大家好!
Dàjiā hǎo !Chào mọi người!
Số sốt ruột, lo lắng
别着急。
Bié zháojí .Đừng cuống lên.
Xin chào (biến điệu 2 thanh 3: ní hǎo)
你好!很高兴认识你。
Nǐ hǎo ! Hěn gāoxìng rènshi nǐ .Xin chào! Rất vui được quen bạn.
Là, phải, đúng
我是学生。
Wǒ shì xuésheng .Tôi là học sinh.
Không sao đâu, không có gì
没关系,请进。
Méi guānxi , qǐng jìn .Không sao đâu, xin mời vào.
Lẫn nhau, qua lại
夫妻俩要互相尊重。
Fūqī liǎ yào hùxiāng zūnzhòng .Vợ chồng phải tôn trọng lẫn nhau.
Học sinh, sinh viên
我们都是学生。
Wǒmen dōu shì xuésheng .Chúng tôi đều là học sinh.
Chung, cùng nhau
我们有共同的爱好。
Wǒmen yǒu gòngtóng de àihào .Chúng tôi có sở thích chung.
Căn cứ theo, tuân theo
按照计划进行。
Ànzhào jìhuà jìnxíng .Tiến hành theo kế hoạch.
Còn... thì sao? (trợ từ nghi vấn tỉnh lược)
你呢?
Nǐ ne ?Còn bạn thì sao?
Bảo đảm, cam kết
我向你保证。
Wǒ xiàng nǐ bǎozhèng .Tôi cam đoan với bạn.
Tuổi
我二十岁。
Wǒ èrshí suì .Tôi hai mươi tuổi.
Hiển thị 349–360 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.