Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 4 / 427

xiàoshùn

孝顺

Hiếu thuận, có hiếu với cha mẹ

2.0: C5
Bài 4: 子路负米 - Tử Lộ vác gạo nuôi cha mẹ

他是个懂得感恩又孝顺父母的好青年。

Tā shì gè dǒngde gǎn'ēn yòu xiàoshùn fùmǔ de hǎo qīngnián .

Cậu ấy là một thanh niên tốt biết ơn và hiếu thảo với cha mẹ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
qíjì

奇迹

Kỳ tích, phép màu

2.0: C5
Bài 5: 济南的冬天 - Mùa đông ở Tế Nam

在医生全力抢救下,病人奇迹般地康复了。

Zài yīshēng quánlì qiǎngjiù xià , bìngrén qíjì bān de kāngfù le .

Dưới sự cấp cứu dốc sức của bác sĩ, bệnh nhân đã hồi phục như một kỳ tích.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
xiànzài

现在

Bây giờ, hiện tại

2.0: C2 3.0: C1
Bài 11: 现在几点 - Bây giờ là mấy giờ?

现在几点?

Xiànzài jǐ diǎn ?

Bây giờ là mấy giờ?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
Chúxī

除夕

Đêm giao thừa, đêm 30 Tết

2.0: C5 3.0: C5
Bài 6: 除夕的由来 - Nguồn gốc đêm Giao thừa

除夕夜全家团圆吃年夜饭是传统习俗。

Chúxī yè quánjiā tuányuán chī niányèfàn shì chuántǒng xísú .

Đêm giao thừa cả nhà sum vầy ăn bữa cơm tất niên là phong tục truyền thống.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
mángrén

盲人

Người mù, người khiếm thị

2.0: C5 3.0: C6
Bài 7: 成语故事两则 - Hai câu chuyện thành ngữ

我们应该在公共场所给盲人提供更多便利。

Wǒmen yīnggāi zài gōnggòng chǎngsuǒ gěi mángrén tígōng gèng duō biànlì .

Chúng ta nên tạo thêm nhiều thuận tiện cho người khiếm thị ở những nơi công cộng.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tiānqì

天气

Thời tiết

2.0: C1 3.0: C1
Bài 12: 明天天气怎么样 - Thời tiết ngày mai thế nào?

好天气。

Hǎo tiānqì .

Thời tiết đẹp.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
biànqiān

变迁

Biến thiên, đổi dời qua thời gian

2.0: C5
Bài 8: “朝三暮四”的变迁 - Biến chuyển của "Sáng ba chiều bốn"

时代的变迁给人们的生活带来了翻天覆地的变化。

Shídài de biànqiān gěi rénmen de shēnghuó dài lái le fāntiān-fùdì de biànhuà .

Sự biến thiên của thời đại mang đến những đổi thay long trời lở đất cho đời sống con người.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tuìbiàn

蜕变

Lột xác, chuyển hóa phẩm chất

2.0: C5
Bài 9: 完美的蜕变 - Sự lột xác hoàn hảo

经过多年基层历练,他实现了人生的华丽蜕变。

Jīngguò duō nián jīcéng lìliàn , tā shíxiàn le rénshēng de huálì tuìbiàn .

Qua nhiều năm rèn luyện ở cơ sở, anh ấy đã tạo nên sự lột xác hoa lệ của cuộc đời.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
wèi

喂

A-lô (khi nghe điện thoại)

2.0: C1 3.0: C2
Bài 13: 他在学做中国菜呢 - Anh ấy đang học nấu món Trung Quốc đấy

喂,你好!

Wèi , nǐ hǎo !

A-lô, xin chào!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
zhēnglùn

争论

Tranh luận, cãi cọ bàn thảo

2.0: C5 3.0: C4
Bài 10: 争论的奇迹 - Kỳ tích của cuộc tranh luận

学术问题应当允许百家争鸣、充分争论。

Xuéshù wèntí yīngdāng yǔnxǔ bǎijiā-zhēngmíng , chōngfèn zhēnglùn .

Vấn đề học thuật cần cho phép trăm nhà đua tiếng, tự do tranh luận thấu đáo.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
diānbǒ

颠簸

Chao đảo, gập ghềnh, xóc nảy

2.0: C6
Bài 1: 给自己加满水 - Đổ đầy nước cho bản thân

飞机穿过强对流云层时发生了剧烈颠簸。

Fēijī chuānguò qiáng duìliú yúncéng shí fāshēng le jùliè diānbǒ .

Máy bay khi xuyên qua tầng mây đối lưu mạnh đã xảy ra hiện tượng chao đảo dữ dội.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
dōngxi

东西

Đồ đạc, đồ vật

2.0: C1 3.0: C1
Bài 14: 她买了不少衣服 - Cô ấy đã mua không ít quần áo

买东西。

Mǎi dōngxi .

Mua đồ.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 37–48 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →