给予
Trao cho, dành cho (sự giúp đỡ, tình cảm)
老师给予了我们无私的教导与关怀。
Lǎoshī jǐyǔ le wǒmen wúsī de jiàodǎo yǔ guānhuái .Thầy cô đã dành cho chúng tôi sự chỉ dạy và quan tâm vô tư.
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 5 / 427
Trao cho, dành cho (sự giúp đỡ, tình cảm)
老师给予了我们无私的教导与关怀。
Lǎoshī jǐyǔ le wǒmen wúsī de jiàodǎo yǔ guānhuái .Thầy cô đã dành cho chúng tôi sự chỉ dạy và quan tâm vô tư.
Lặn lội, trèo đèo lội suối gian truân
地质勘探队在荒无人烟的沙漠中艰难跋涉。
Dìzhì kāntànduì zài huāngwúrényān de shāmò zhōng jiānnán báchè .Đội thăm dò địa chất vất vả lặn lội giữa sa mạc hoang vắng không một bóng người.
Quen biết, nhận biết
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ .Rất vui được quen bạn.
Giả thử, nếu như (văn viết)
倘若遇到突发险情,请务必保持冷静。
Tǎngruò yù dào tūfā xiǎnqíng , qǐng wùbì bǎochí lěngjìng .Giả thử gặp phải tình huống hiểm nguy bất ngờ, xin hãy hết sức giữ bình tĩnh.
Du lịch
去旅游。
Qù lǚyóu .Đi du lịch.
Phẩm giá, danh dự nhân cách
无论贫富,每个人的尊严都应当受到法律保护。
Wúlùn pínfù , měi gè rén de zūnyán dōu yīngdāng shòudào fǎlǜ bǎohù .Bất kể giàu nghèo, phẩm giá của mỗi con người đều phải được pháp luật chở che.
Bị ốm, ngã bệnh
他生病了。
Tā shēngbìng le .Anh ấy bị ốm rồi.
Giai điệu âm nhạc
这首江南民歌的优美旋律让人心旷神怡。
Zhè shǒu Jiāngnán míngē de yōuměi xuánlǜ ràng rén xīnkuàng-shényí .Giai điệu du dương của bài dân ca Giang Nam này khiến lòng người khoan khoái.
Đồng hồ đeo tay
一块手表。
Yī kuài shǒubiǎo .Một chiếc đồng hồ.
Mê cung (nghĩa đen và nghĩa bóng)
城市错综复杂的地下交通网就像一座庞大的迷宫。
Chéngshì cuòzōng-fùzá de dìxià jiāotōng wǎng jiù xiàng yí zuò pángdà de mígōng .Mạng lưới giao thông ngầm chằng chịt của thành phố tựa như một mê cung khổng lồ.
Giới thiệu
介绍一下。
Jièshào yíxià .Giới thiệu một chút.
Phân mảnh, vụn vặt
现代人需要学会合理利用碎片化的闲暇时间。
Xiàndàirén xūyào xuéhuì hélǐ lìyòng suìpiànhuà de xiánxiá shíjiān .Người hiện đại cần học cách tận dụng hợp lý những khoảng thời gian rảnh rỗi vụn vặt.
Hiển thị 49–60 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.