Flashcard

Ôn từ vựng bằng thẻ học trực quan

Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.

Bộ thẻ hiện tại

Thẻ trong bộ lọc

5114

Sổ từ đã lưu

0

Tổng thẻ hệ thống

5114

Tip học hiệu quả

Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!

Tất cả Sổ từ đã lưu 0 HSK 1 HSK 2 HSK 3 HSK 4 HSK 5 HSK 6
/

Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này

Trang 8 / 427

juédìng

决定

Quyết định

2.0: C3 3.0: C3
Bài 8: 你去哪儿我就去哪儿 - Bạn đi đâu tôi đi đó

做出决定。

Zuò chū juédìng .

Đưa ra quyết định.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
hǎo

好

Tốt, khỏe, hay, đẹp

2.0: C1 3.0: C1
Bài 1: 你好 - Xin chào

很好。

Hěn hǎo .

Rất tốt.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
liǎojiě

了解

Hiểu rõ, tìm hiểu

2.0: C3 3.0: C4
Bài 9: 她的汉语说得跟中国人一样好 - Tiếng Trung của cô ấy nói hay như người Trung Quốc

我很了解他。

Wǒ hěn liǎojiě tā .

Tôi rất hiểu anh ấy.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
tǐyù

体育

Thể dục, thể thao

2.0: C3 3.0: C2
Bài 10: 数学比历史难多了 - Môn toán khó hơn môn lịch sử nhiều

体育课。

Tǐyù kè .

Tiết thể dục.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
bú kèqi

不客气

Đừng khách sáo, không có gì

2.0: C1 3.0: C1
Bài 2: 谢谢你 - Cảm ơn bạn

不客气,这是我应该做的。

Bú kèqi , zhè shì wǒ yīnggāi zuò de .

Đừng khách sáo, đây là việc tôi nên làm.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiéhūn

结婚

Kết hôn, lấy nhau

2.0: C4 3.0: C3
Bài 1: 简单的爱情 - Tình yêu giản dị

祝你们新婚快乐!

Zhù nǐmen xīnhūn kuàilè !

Chúc hai bạn tân hôn vui vẻ!

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
shénme

什么

Cái gì, gì

2.0: C1 3.0: C1
Bài 3: 你叫什么名字 - Bạn tên là gì?

这是什么?

Zhè shì shénme ?

Đây là cái gì?

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
chàbuduō

差不多

Xấp xỉ, gần như, hầu như

2.0: C4 3.0: C2
Bài 2: 真正的朋友 - Người bạn thực sự

我们差不多高。

Wǒmen chàbuduō gāo .

Chúng tôi cao xấp xỉ nhau.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
jiǎnlì

简历

Sơ yếu lý lịch, CV

2.0: C4 3.0: C4
Bài 3: 经理对我印象很好 - Giám đốc có ấn tượng rất tốt về tôi

发一份简历。

Fā yí fèn jiǎnlì .

Gửi một bản sơ yếu lý lịch.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
de

的

Của (trợ từ kết cấu sở hữu)

2.0: C1 3.0: C1
Bài 4: 她是我的汉语老师 - Cô ấy là giáo viên tiếng Trung của tôi

我的老师。

Wǒ de lǎoshī .

Thầy giáo của tôi.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
gùkè

顾客

Khách hàng

2.0: C4 3.0: C2
Bài 4: 不要太急着买 - Đừng quá vội vàng mua sắm

顾客是上帝。

Gùkè shì shàngdì .

Khách hàng là thượng đế.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng
yǒu

有

Có

2.0: C1 3.0: C1
Bài 5: 她女儿今年二十岁 - Con gái cô ấy năm nay 20 tuổi

我有三本书。

Wǒ yǒu sān běn shū .

Tôi có ba cuốn sách.

Lật thẻ này trên bảng học Lên bảng

Hiển thị 85–96 trong tổng số 5114 thẻ

Ôn tập nhanh

Nhìn một lần, lướt một vòng, nhớ lâu hơn

Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.

Đi sang quiz →