出差
Đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 81 / 427
Đi công tác hoặc chuyến đi kinh doanh
Đúng giờ / trước thời hạn / đúng kế hoạch
Rơi nước mắt
Họ [Xian2]
Trạm xăng
Tiết kiệm / bảo tồn (tài nguyên) / tính tiết kiệm / đạm bạc
Sôi nổi / hoạt bát / nhanh nhẹn / năng động / (hoá học) phản ứng mạnh
(về thời tiết, khí hậu, đất đai, v.v.) khô; khô cằn / (về da, miệng, v.v.) khô / (nghĩa bóng) tẻ nhạt; khô khan; buồn chán / (về gỗ, v.v.) làm khô; xử lý; sấy
Thị thực / cấp thị thực
Ấm / ấm áp
Đóng dấu / đóng mộc / in ra (bằng máy in)
Khu vực nông thôn / làng / LT:個|个[ge4]
Hiển thị 961–972 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.