与
Biến thể của 歟|欤[yu2]
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 86 / 427
Biến thể của 歟|欤[yu2]
(từ tượng thanh) đong / đinh đong (chuông)
(trợ từ sở hữu, tương đương trong văn học của 的[de5]) / anh / cô / nó
Biến thể cũ của 以[yi3]
Đứng lên; thức dậy / cũng đọc là [qi3 lai2]
Chết / không thể qua được / không linh hoạt / cứng nhắc / cực kỳ / chết tiệt
Biến thể cũ của 卻|却[que4]
Sống / cuộc sống / sinh kế
Xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
Chỉ / chỉ là / không nhiều hơn / nhưng / tuy nhiên / dù sao (để trở lại chủ đề trước) / không thể hơn (sau tính từ)
Tất cả / có; sở hữu
Hoàn cảnh; tình hình; tình huống / LT:個|个[ge4],種|种[zhong3]
Hiển thị 1021–1032 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.