正常
Bình thường / thông thường
Flashcard
Bấm vào thẻ để lật và xem nghĩa. Lướt qua từng thẻ, nhớ hanzi, pinyin và câu ví dụ thực tế.
Bộ thẻ hiện tại
Tip học hiệu quả
Bấm icon ⭐ để lưu từ khó nhớ vào Sổ tay, giúp bạn ôn tập riêng các từ hay quên!
Bấm để xem nghĩa 👆
Ví dụ
Toàn bộ 5114 thẻ trong bộ này
Trang 92 / 427
Bình thường / thông thường
Bổ sung / thêm vào / ngoài ra / tách biệt / khác / hơn nữa / hơn thế
Máu / khẩu ngữ đọc là [xie3] / Lượng từ: 滴[di1],片[pian4]
Thẳng / đứng thẳng / chìa ra (một phần cơ thể) / (về thể chất) đứng thẳng / hỗ trợ / chống chịu / xuất sắc / (khẩu ngữ) khá / rất / lượng từ cho súng máy
Như thể / giống như
Cuối cùng / rốt cuộc / khi tất cả đã được nói và làm / xét cho cùng / đến cuối cùng / đến tận cùng
(bày tỏ) cảm ơn / lòng biết ơn / biết ơn / cảm ơn / xin cảm ơn
Chỗ ngồi / cơ sở / đế / (cổ) hậu tố dùng trong cách xưng hô tôn kính, ví dụ: 师座|师座[shi1 zuo4] / LT:個|个[ge4] / lượng từ cho tòa nhà, núi và các vật thể cố định tương tự
Công nghệ; kỹ thuật; kỹ năng / LT:門|门[men2],種|种[zhong3],項|项[xiang4]
Đi (một hướng) / đến / hướng tới / (tàu) đi về / quá khứ / trước đây
Bao gồm / bao hàm / liên quan / tích hợp / gồm có
Gốc; trước đây / vốn dĩ; lúc đầu / thì ra, hóa ra
Hiển thị 1093–1104 trong tổng số 5114 thẻ
Ôn tập nhanh
Flashcard phù hợp để cậu ôn từ vựng hằng ngày trước khi chuyển sang quiz kiểm tra lại kiến thức.