Bộ thủ #1 Top 1 thông dụng 1 nét Độc thể (独)

Bộ Nhất yī (一)

Ý nghĩa biểu trưng

Số một, bắt đầu, thống nhất

Vị trí cấu tạo: Nằm ngang hoặc đứng độc lập

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Nét ngang tượng trưng cho sự khởi đầu và sự duy nhất.

Chữ Hán chứa bộ thủ Nhất 7 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
一

yī

Số một, nhất

Tra từ điển
HSK 1
三

sān

Số ba, tam

Tra từ điển
HSK 1
上

shàng

Ở trên, lên trên

Tra từ điển
HSK 1
下

xià

Ở dưới, xuống

Tra từ điển
HSK 1
不

bù

Không (phủ định)

Tra từ điển
HSK 4
与

yǔ

Và, cùng với

Tra từ điển
HSK 3
专

zhuān

Chuyên môn, riêng biệt

Tra từ điển