Bộ thủ #2 Top 2 thông dụng 1 nét Độc thể (独)

Bộ Cổn gǔn (丨)

Ý nghĩa biểu trưng

Nét sổ thẳng từ trên xuống

Vị trí cấu tạo: Nét sổ dọc đứng thẳng

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Nét sổ tượng trưng cho sự nối liền giữa trời và đất.

Chữ Hán chứa bộ thủ Cổn 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
中

zhōng

Trung tâm, ở giữa

Tra từ điển
HSK 4
丰

fēng

Phong phú, dồi dào

Tra từ điển
HSK 4
串

chuàn

Xâu chuỗi, xiên que

Tra từ điển
HSK 5
临

lín

Đến gần, giáp mặt

Tra từ điển