Bộ thủ #112 Top 77 thông dụng 5 nét Bên trái (左)

Bộ Thạch shí (石)

Ý nghĩa biểu trưng

Hòn đá, khoáng sản, vững chắc

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hòn đá tảng rắn chắc rơi từ vách núi.

Chữ Hán chứa bộ thủ Thạch 3 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 4
破

pò

Rách nát, vỡ vụn

Tra từ điển
HSK 4
碰

pèng

Va chạm, tình cờ gặp

Tra từ điển
HSK 4
硬

yìng

Rắn chắc, cứng cáp

Tra từ điển