Chữ gốc: 示 • Biến thể: 礻
Bộ thủ #113 Top 78 thông dụng 5 nét Bên trái (左)

Bộ Thị shì (礻)

Ý nghĩa biểu trưng

Bàn thờ, thần linh, chúc phúc (礻)

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 礻)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Chiếc bàn thờ đá dâng lễ cầu xin thần linh ban phước.

Chữ Hán chứa bộ thủ Thị 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
视

shì

Thị giác, tivi (电视)

Tra từ điển
HSK 3
祝

zhù

Chúc mừng, cầu chúc

Tra từ điển
HSK 4
福

fú

Phúc lành, hạnh phúc

Tra từ điển
HSK 3
礼

lǐ

Lễ vật, lễ phép

Tra từ điển