Bộ thủ #117
Top 81 thông dụng
5 nét
Bên trái (左)
Bộ Lập lì (立)
Ý nghĩa biểu trưng
Đứng thẳng, thành lập, tự lập
Vị trí cấu tạo: Đứng bên trái hoặc độc lập
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Người đứng hiên ngang vững chãi giữa đất trời.
Chữ Hán chứa bộ thủ Lập 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...