Chữ gốc: 竹 • Biến thể: ⺮
Bộ thủ #118 Top 82 thông dụng 6 nét Ở trên (上)

Bộ Trúc zhú (⺮)

Ý nghĩa biểu trưng

Cây tre, cây trúc (dạng ⺮)

Vị trí cấu tạo: Luôn nằm ở phần trên đỉnh (⺮)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Những chiếc lá tre đung đưa trong gió xuân.

Chữ Hán chứa bộ thủ Trúc 6 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 2
等

děng

Chờ đợi, vân vân

Tra từ điển
HSK 2
第

dì

Thứ hạng (thứ nhất, nhì)

Tra từ điển
HSK 2
笑

xiào

Cười tươi, nụ cười

Tra từ điển
HSK 3
简

jiǎn

Đơn giản, giản dị

Tra từ điển
HSK 2
答

dá

Trả lời câu hỏi

Tra từ điển
HSK 2
笔

bǐ

Cây bút viết

Tra từ điển