Bộ thủ #119 Top 83 thông dụng 6 nét Bên trái (左)

Bộ Mễ mǐ (米)

Ý nghĩa biểu trưng

Hạt gạo, hạt tấm, lương thực

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Bốn hạt gạo trắng ngần bay tỏa quanh rơm.

Chữ Hán chứa bộ thủ Mễ 3 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
米

mǐ

Hạt gạo, mét

Tra từ điển
HSK 3
糖

táng

Đường ngọt, kẹo

Tra từ điển
HSK 4
粗

cū

Thô sơ, to bè

Tra từ điển