Chữ gốc: 糸 • Biến thể: 糹 纟
Bộ thủ #120 Top 84 thông dụng 6 nét Bên trái (左)

Bộ Mịch mì (纟)

Ý nghĩa biểu trưng

Sợi tơ, sợi chỉ, tơ lụa (dạng 纟)

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 纟)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Cuộn tơ tằm mềm óng ánh dệt nên gấm vóc.

Chữ Hán chứa bộ thủ Mịch 6 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 2
红

hóng

Màu đỏ thắm

Tra từ điển
HSK 2
给

gěi

Cho, đưa cho

Tra từ điển
HSK 2
经

jīng

Kinh qua, đã từng

Tra từ điển
HSK 3
绿

lǜ

Màu xanh lá

Tra từ điển
HSK 3
练

liàn

Rèn luyện, luyện tập

Tra từ điển
HSK 3
级

jí

Cấp bậc, lớp học

Tra từ điển