Bộ thủ #13
2 nét
Bao quanh (包)
Bộ Quynh jiōng (冂)
Ý nghĩa biểu trưng
Vùng biên cương xa xôi, viền ngoài
Vị trí cấu tạo: Bao quanh ba phía (trên, trái, phải)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Khung cổng biên ải bao bọc lấy bên ngoài.
Chữ Hán chứa bộ thủ Quynh 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...