Chữ gốc: 八 • Biến thể: 丷
Bộ thủ #12 Top 8 thông dụng 2 nét Ở trên (上)

Bộ Bát bā (八)

Ý nghĩa biểu trưng

Số tám, tách ra hai bên

Vị trí cấu tạo: Nằm ở trên đỉnh hoặc dưới chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hai nét xòe ra biểu thị sự phân chia tách bạch.

Chữ Hán chứa bộ thủ Bát 5 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
八

bā

Số tám, bát

Tra từ điển
HSK 2
公

gōng

Công cộng, công bằng, ông

Tra từ điển
HSK 1
六

liù

Số sáu, lục

Tra từ điển
HSK 2
共

gòng

Tổng cộng, chung sức

Tra từ điển
HSK 1
分

fēn

Phân chia, phút, điểm số

Tra từ điển