Bộ thủ #11
2 nét
Độc thể (独)
Bộ Nhập rù (入)
Ý nghĩa biểu trưng
Đi vào, tham gia
Vị trí cấu tạo: Đứng độc lập hoặc ở giữa
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Hai nét mở lối hướng vào bên trong căn phòng.
Chữ Hán chứa bộ thủ Nhập 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...