Bộ thủ #10 Top 7 thông dụng 2 nét Ở dưới (下)

Bộ Nhi ér (儿)

Ý nghĩa biểu trưng

Trẻ nhỏ, người đi chân sau

Vị trí cấu tạo: Thường nằm ở phía dưới chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Đôi chân người đang bước đi thong thả.

Chữ Hán chứa bộ thủ Nhi 5 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
儿

ér

Con trai, trẻ thơ

Tra từ điển
HSK 2
先

xiān

Trước tiên, tiên sinh

Tra từ điển
HSK 3
光

guāng

Ánh sáng, bóng loáng, hết sạch

Tra từ điển
HSK 2
亮

liàng

Sáng sủa, vang dội

Tra từ điển
HSK 4
克

kè

Khắc phục, gam (đo lường)

Tra từ điển