Chữ gốc: 人 • Biến thể: 亻
Bộ thủ #9 Top 6 thông dụng 2 nét Bên trái (左)

Bộ Nhân rén (亻)

Ý nghĩa biểu trưng

Người, con người

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng Nhân đứng 亻)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hình dáng người đang đứng nghiêng với hai chân bước đi.

Chữ Hán chứa bộ thủ Nhân 12 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
你

nǐ

Bạn, anh, chị (ngôi 2)

Tra từ điển
HSK 1
他

tā

Anh ấy, ông ấy

Tra từ điển
HSK 1
们

men

Chúng tôi, các bạn (số nhiều)

Tra từ điển
HSK 2
休

xiū

Nghỉ ngơi (người tựa gốc cây)

Tra từ điển
HSK 1
住

zhù

Ở, cư trú, sinh sống

Tra từ điển
HSK 1
作

zuò

Làm việc, tác phẩm

Tra từ điển
HSK 3
使

shǐ

Sử dụng, khiến cho

Tra từ điển
HSK 3
便

biàn

Thuận tiện, tiện lợi

Tra từ điển
HSK 3
借

jiè

Vay mượn, cho mượn

Tra từ điển
HSK 3
像

xiàng

Giống như, chân dung

Tra từ điển
HSK 1
候

hòu

Chờ đợi, khí hậu, thời khắc

Tra từ điển
HSK 3
假

jiǎ

Giả vờ, kỳ nghỉ

Tra từ điển