Bộ thủ #8 Top 5 thông dụng 2 nét Ở trên (上)

Bộ Đầu tóu (亠)

Ý nghĩa biểu trưng

Phần đầu, nắp đậy ở trên

Vị trí cấu tạo: Luôn nằm ở trên đỉnh chữ

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Chiếc mũ hoặc phần chóp nắp che chở bên trên.

Chữ Hán chứa bộ thủ Đầu 6 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
六

liù

Số sáu, lục

Tra từ điển
HSK 3
市

shì

Thành phố, chợ búa

Tra từ điển
HSK 1
文

wén

Văn hóa, ngôn ngữ

Tra từ điển
HSK 3
交

jiāo

Giao dịch, giao lưu, nộp

Tra từ điển
HSK 3
夜

yè

Ban đêm, nửa đêm

Tra từ điển
HSK 1
京

jīng

Kinh đô (Bắc Kinh)

Tra từ điển