Bộ thủ #7 Top 4 thông dụng 2 nét Độc thể (独)

Bộ Nhị èr (二)

Ý nghĩa biểu trưng

Số hai, đối xứng, song đôi

Vị trí cấu tạo: Nằm ở trên dưới hoặc độc lập

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Hai nét ngang tượng trưng cho trời và đất.

Chữ Hán chứa bộ thủ Nhị 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
二

èr

Số hai, nhị

Tra từ điển
HSK 3
于

yú

Ở, tại, đối với

Tra từ điển
HSK 3
云

yún

Mây trên trời

Tra từ điển
HSK 4
互

hù

Lẫn nhau, tương hỗ

Tra từ điển