Chữ gốc: 足 • Biến thể: ⻊
Bộ thủ #157 7 nét Bên trái (左)

Bộ Túc zú (⻊)

Ý nghĩa biểu trưng

Bàn chân, no đủ, bước đi (dạng ⻊)

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng ⻊)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Bàn chân khỏe mạnh chạy nhảy trên sân cỏ.

Chữ Hán chứa bộ thủ Túc 4 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 2
跑

pǎo

Chạy nhảy

Tra từ điển
HSK 2
跳

tiào

Nhảy cao, nhảy múa

Tra từ điển
HSK 3
跟

gēn

Gót chân, cùng với

Tra từ điển
HSK 2
路

lù

Con đường đi

Tra từ điển