Chữ gốc: 辵 • Biến thể: 辶
Bộ thủ #162 7 nét Bao quanh (包)

Bộ Sước chuò (辶)

Ý nghĩa biểu trưng

Chợt đi chợt dừng, đường đi dài (辶)

Vị trí cấu tạo: Luôn bao góc dưới và bên trái (辶)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Dấu chân bước đi thong thả trên con đường làng.

Chữ Hán chứa bộ thủ Sước 10 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
这

zhè

Đây, này

Tra từ điển
HSK 2
进

jìn

Đi vào, tiến lên

Tra từ điển
HSK 2
近

jìn

Gần gũi, cự ly gần

Tra từ điển
HSK 2
远

yuǎn

Xa xôi, cách trở

Tra từ điển
HSK 2
过

guò

Qua lại, từng trải

Tra từ điển
HSK 2
送

sòng

Tiễn đưa, tặng quà

Tra từ điển
HSK 2
边

biān

Bên cạnh, rìa

Tra từ điển
HSK 3
迎

yíng

Nghênh đón, chào mừng

Tra từ điển
HSK 3
迟

chí

Trì hoãn, muộn màng

Tra từ điển
HSK 4
逃

táo

Trốn thoát, chạy trốn

Tra từ điển