Chữ gốc: 邑 • Biến thể: 阝
Bộ thủ #163 7 nét Bên phải (右)

Bộ Ấp yì (阝)

Ý nghĩa biểu trưng

Vùng đất, xóm làng, thành quách (阝phải)

Vị trí cấu tạo: Luôn đứng ở bên phải chữ (dạng 阝)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Khu làng ấp có người quỳ gối an cư lạc nghiệp.

Chữ Hán chứa bộ thủ Ấp 5 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

HSK 1
那

nà

HSK 1
都

dōu

Đều là, đô thị

Tra từ điển
HSK 3
部

bù

Bộ phận, bộ ngành

Tra từ điển
HSK 3
邮

yóu

Bưu điện, gửi thư

Tra từ điển
HSK 4
邻

lín

Hàng xóm láng giềng

Tra từ điển