Chữ gốc:
刀
•
Biến thể:
刂
Bộ thủ #18
Top 12 thông dụng
2 nét
Bên phải (右)
Bộ Đao dāo (刂)
Ý nghĩa biểu trưng
Con dao, vũ khí sắc bén
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên phải (dạng Đao đứng 刂)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Hình lưỡi dao sắc bén dùng để cắt gọt chia tách.
Chữ Hán chứa bộ thủ Đao 7 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.