Bộ thủ #19
Top 13 thông dụng
2 nét
Bên phải (右)
Bộ Lực lì (力)
Ý nghĩa biểu trưng
Sức mạnh, thể lực, công sức
Vị trí cấu tạo: Thường ở bên phải hoặc dưới chữ
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Hình cánh tay gồng lên cơ bắp khỏe khoắn.
Chữ Hán chứa bộ thủ Lực 6 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.