Chữ gốc:
魚
•
Biến thể:
鱼
Bộ thủ #195
11 nét
Bên trái (左)
Bộ Ngư yú (鱼)
Ý nghĩa biểu trưng
Con cá bơi lội, thủy sản (鱼)
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 鱼)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Chú cá tung tăng vẫy vây bơi lượn dưới nước.
Chữ Hán chứa bộ thủ Ngư 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...