Chữ gốc:
鳥
•
Biến thể:
鸟
Bộ thủ #196
11 nét
Bên phải (右)
Bộ Điểu niǎo (鸟)
Ý nghĩa biểu trưng
Con chim đuôi dài, loài lông vũ (鸟)
Vị trí cấu tạo: Thường nằm bên phải (dạng 鸟)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Cánh chim xinh đẹp đậu trên cành hoa hót líu lo.
Chữ Hán chứa bộ thủ Điểu 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...