Chữ gốc: 齊 • Biến thể: 齐
Bộ thủ #210 14 nét Độc thể (独)

Bộ Tề qí (齐)

Ý nghĩa biểu trưng

Ngay ngắn, bằng nhau, chỉnh tề (齐)

Vị trí cấu tạo: Linh hoạt vị trí

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Ba nhành lúa mọc bằng nhau thẳng hàng tắp.

Chữ Hán chứa bộ thủ Tề 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...