Chữ gốc:
齒
•
Biến thể:
齿
Bộ thủ #211
15 nét
Bên trái (左)
Bộ Xỉ chǐ (齿)
Ý nghĩa biểu trưng
Răng miệng, tuổi tác (齿)
Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 齿)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Hàm răng đều tăm tắp trắng sáng như ngọc.
Chữ Hán chứa bộ thủ Xỉ 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...