Chữ gốc: 龍 • Biến thể: 龙
Bộ thủ #212 16 nét Bên trái (左)

Bộ Long lóng (龙)

Ý nghĩa biểu trưng

Con rồng thần thoại, bay lượn (龙)

Vị trí cấu tạo: Thường đứng bên trái (dạng 龙)

Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ

Con rồng dũng mãnh uốn mình bay qua mây xanh.

Chữ Hán chứa bộ thủ Long 0 chữ tiêu biểu

Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.

Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...