Chữ gốc:
龜
•
Biến thể:
龟
Bộ thủ #213
16 nét
Độc thể (独)
Bộ Quy guī (龟)
Ý nghĩa biểu trưng
Con rùa, trường thọ, vững bền (龟)
Vị trí cấu tạo: Linh hoạt vị trí (龟)
Điểm tựa liên tưởng ghi nhớ
Cụ rùa già sống trăm năm tượng trưng sự trường sinh.
Chữ Hán chứa bộ thủ Quy 0 chữ tiêu biểu
Bấm vào từng chữ để nghe phát âm, tập viết nét hoặc chuyển sang tra Từ điển đầy đủ.
Đang cập nhật thêm các chữ Hán chứa bộ thủ này...